Bảng lương công an dự kiến áp dụng từ 1/7/2026
Từ ngày 1/7/2026, nếu mức lương cơ sở tăng 8% từ 2,34 triệu đồng lên 2,527 triệu đồng/tháng, mức lương của cán bộ công an cũng sẽ được điều chỉnh tương ứng. Theo đó, lương của đại tướng công an dự kiến tăng lên 26,28 triệu đồng/tháng, hạ sĩ khoảng...
5/5 - (1 bình chọn)

Từ ngày 1/7/2026, nếu mức lương cơ sở tăng 8% từ 2,34 triệu đồng lên 2,527 triệu đồng/tháng, mức lương của cán bộ công an cũng sẽ được điều chỉnh tương ứng. Theo đó, lương của đại tướng công an dự kiến tăng lên 26,28 triệu đồng/tháng, hạ sĩ khoảng 8,09 triệu đồng/tháng, chưa tính phụ cấp.

Đối với các sĩ quan công an, mức tăng lần lượt theo cấp bậc, từ đại tướng, thượng tướng, trung tướng cùng thiếu tướng, đại tá, thượng tá, trung tá, thiếu tá đến đại úy, thượng úy, trung úy, thiếu úy, thượng sĩ, trung sĩ và hạ sĩ. Nhóm chuyên môn kỹ thuật cao cấp có mức lương dao động từ 7,455 triệu đến 19,46 triệu đồng/tháng, tùy theo hệ số và ngạch. Công nhân công an được hưởng mức lương từ 6,32 triệu đến 16,81 triệu đồng/tháng, cũng tùy theo ngạch và hệ số.

Lực lượng cảnh sát giao thông đang diễu binh qua quảng trường Ba Đình
Lực lượng cảnh sát giao thông đang diễu binh qua quảng trường Ba Đình

Việc điều chỉnh này nhằm đảm bảo chế độ tiền lương tương xứng với chức danh, cấp bậc và vị trí công tác trong lực lượng công an, đồng thời phù hợp với tăng trưởng lương cơ sở của nhà nước.

Bảng lương mới sẽ được áp dụng đồng loạt, bao gồm các nhóm: sĩ quan, chuyên môn kỹ thuật (cao, trung, sơ cấp) và công nhân công an với từng ngạch cụ thể. Mức tăng dao động từ gần 0,5 triệu đến hơn 1,4 triệu đồng/tháng so với hiện nay.

Bảng lương công an dự kiến áp dụng từ 1/7/2026

1. Sĩ quan công an

Cấp bậc Hệ số Lương hiện tại (VNĐ) Lương từ 1/7/2026 (VNĐ) Mức tăng (VNĐ)
Đại tướng 10,4 24.336.000 26.282.880 1.946.880
Thượng tướng 9,8 22.932.000 24.766.560 1.834.560
Trung tướng 9,2 21.528.000 23.250.240 1.722.240
Thiếu tướng 8,6 20.124.000 21.733.920 1.609.920
Đại tá 8 18.720.000 20.217.600 1.497.600
Thượng tá 7,3 17.082.000 18.448.560 1.366.560
Trung tá 6,6 15.444.000 16.679.520 1.235.520
Thiếu tá 6 14.040.000 15.163.200 1.123.200
Đại úy 5,4 12.636.000 13.646.880 1.010.880
Thượng úy 5 11.700.000 12.636.000 936.000
Trung úy 4,6 10.764.000 11.625.120 861.120
Thiếu úy 4,2 9.828.000 10.614.240 786.240
Thượng sĩ 3,8 8.892.000 9.603.360 711.360
Trung sĩ 3,5 8.190.000 8.845.200 655.200
Hạ sĩ 3,2 7.488.000 8.087.040 599.040

2. Nhóm chuyên môn kỹ thuật công an – Cao cấp (Nhóm 1)

Hệ số Lương hiện tại (VNĐ) Lương từ 1/7/2026 (VNĐ) Mức tăng (VNĐ)
3,85 9.009.000 9.729.720 720.720
4,2 9.828.000 10.614.240 786.240
4,55 10.647.000 11.496.760 849.760
4,9 11.466.000 12.383.280 917.280
5,25 12.285.000 13.267.800 982.800
5,6 13.104.000 14.152.320 1.048.320
5,95 13.923.000 15.036.840 1.113.840
6,3 14.742.000 15.920.100 1.178.100
6,65 15.561.000 16.805.880 1.244.880
7 16.380.000 17.690.400 1.310.400
7,35 17.199.000 18.574.920 1.375.920
7,7 18.018.000 19.459.440 1.441.440

3. Nhóm chuyên môn kỹ thuật công an – Cao cấp (Nhóm 2)

Hệ số Lương hiện tại Lương từ 1/7/2026 Mức tăng
3,65 8.541.000 9.224.280 683.280
4 9.360.000 10.108.800 748.800
4,35 10.179.000 10.996.320 817.320
4,7 10.998.000 11.877.840 879.840
5,05 11.817.000 12.762.360 945.360
5,4 12.636.000 13.646.880 1.010.880
5,75 13.455.000 14.531.400 1.076.400
6,1 14.274.000 15.415.920 1.141.920
6,45 15.093.000 16.300.440 1.207.440
6,8 15.912.000 17.184.960 1.272.960
7,15 16.731.000 18.069.480 1.338.480
7,5 17.550.000 18.954.000 1.404.000

4. Nhóm chuyên môn kỹ thuật công an – Trung cấp & Sơ cấp

Hệ số Lương hiện tại Lương từ 1/7/2026 Mức tăng
3,2 – 6,2 7.488.000 – 14.508.000 8.087.040 – 15.668.640 599.040 – 1.160.640

(Tương tự, bảng chi tiết từng hệ số có thể mở rộng như nhóm Cao cấp)

5. Công nhân công an (Ngạch A, B, C)

Ngạch Hệ số Lương hiện tại Lương từ 1/7/2026 Mức tăng
A – nhóm 1 3,5 – 6,65 8.190.000 – 15.561.000 8.845.200 – 16.805.880 655.200 – 1.244.880
A – nhóm 2 3,2 – 6,35 7.488.000 – 14.859.000 8.087.040 – 16.047.720 599.040 – 1.188.720
B 2,9 – 5,6 6.786.000 – 14.152.320 7.328.880 – 15.163.200 542.880 – 1.123.200
C 2,7 – 4,95 6.318.000 – 12.509.640 6.823.440 – 12.509.640 505.440 – 926.640

Nguồn: TinTucNews